Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谈论
tánlùn
bàn luận, nói về
Hán việt: đàm luận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "谈论" (tánlùn) mang nghĩa "bàn luận, nói về", kết hợp bởi 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

谈论
tánlùn
bàn luận, nói về
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bàn luận, nói về
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都zài在tánlùn谈论zhè这bù部xīn新diànyǐng电影。
Mọi người đều đang nói về bộ phim mới này.
Everyone is talking about this new movie.
tāmen他们zhèngzài正在tánlùn谈论dāngqián当前de的jīngjì经济júshì局势。
Họ đang bàn luận về cục diện kinh tế hiện tại.
They are discussing the current economic situation.
wǒmen我们zuò坐zài在yìqǐ一起,tánlùn谈论zhe着wèilái未来de的jìhuà计划。
Chúng tôi ngồi cùng nhau, bàn luận về những kế hoạch trong tương lai.
We sat together talking about our plans for the future.
qǐng请búyào不要zài在bèihòu背后tánlùn谈论biérén别人。
Xin đừng bàn tán về người khác ở sau lưng.
Please don't talk about others behind their backs.
huìyì会议zhǔyào主要tánlùn谈论le了huánjìng环境bǎohù保护de的wèntí问题。
Cuộc họp chủ yếu đã bàn luận về vấn đề bảo vệ môi trường.
The meeting mainly focused on environmental protection issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây