Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱身
tuō/shēn
thoát khỏi, rút lui khỏi tình huống
Hán việt: thoát thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脱身" (tuō/shēn) mang nghĩa "thoát khỏi, rút lui khỏi tình huống", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

脱身
tuō/shēn
thoát khỏi, rút lui khỏi tình huống
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tuō / shēn')
Nghĩa:thoát khỏi, rút lui khỏi tình huống
Ví dụ (5)
huìyì会议tài太cháng长le了,wǒ我hěn很nán难tuōshēn脱身。
Cuộc họp dài quá, tôi rất khó rút lui được.
The meeting went on for too long, and it was hard for me to get away.
tā他zhǎo找le了gè个jièkǒu借口,zhōngyú终于tuōshēn脱身le了。
Anh ấy tìm một cái cớ, cuối cùng cũng thoát thân được.
He came up with an excuse and finally managed to get away.
xiànzài现在gōngzuò工作tài太máng忙,wǒ我gēnběn根本wúfǎ无法tuōshēn脱身。
Bây giờ công việc quá bận, tôi căn bản không thể dứt ra được.
Work is so busy right now that I simply can't get away.
xìngkuī幸亏jǐngchá警察jíshí及时gǎndào赶到,tā他cái才déyǐ得以tuōshēn脱身。
May mà cảnh sát đến kịp, anh ta mới có thể thoát khỏi đó.
Fortunately, the police arrived in time, allowing him to get away.
jìrán既然juǎnrù卷入le了zhè这jiàn件shì事,xiǎng想tuōshēn脱身jiù就méi没nàme那么róngyì容易le了。
Đã bị cuốn vào chuyện này rồi, muốn thoát ra thì không dễ thế đâu.
Now that you're involved in this matter, it won't be so easy to get out of it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây