Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全身肌肉
quánshēn jīròu
cơ bắp toàn thân
Hán việt: toàn thân cơ nhục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Toàn bộ hệ thống (全: bộ Nhập 入 và Ngọc 王) các bó cơ săn chắc và thớ thịt (肌肉: cơ 肌 nhục 肉) bao phủ khắp thân thể (身: bộ Thân) tạo nên sức vóc khỏe mạnh chính là "cơ bắp toàn thân" (全身肌肉).

Thành phần cấu tạo

全身肌肉
quánshēn jīròu
cơ bắp toàn thân
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ bắp toàn thân
Ví dụ (3)
yùndòng运动hòu后jīròu肌肉yǒudiǎn有点suān酸。
Sau khi vận động, cơ hơi mỏi.
My muscles are a bit sore after exercising.
tā他měitiān每天duànliàn锻炼jīròu肌肉。
Anh ấy rèn luyện cơ bắp mỗi ngày.
He works out his muscles every day.
jīròu肌肉xūyào需要shíjiān时间huīfù恢复。
Cơ bắp cần thời gian để hồi phục.
Muscles need time to recover.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây