Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
珍重
zhēnzhòng
trân trọng, giữ gìn sức khỏe
Hán việt: trân trọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "珍重" (zhēnzhòng) mang nghĩa "trân trọng, giữ gìn sức khỏe", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

珍重
zhēnzhòng
trân trọng, giữ gìn sức khỏe
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trân trọng, giữ gìn sức khỏe
Ví dụ (5)
línbié临别shí时,tā他zhǐ只shuō说le了yí一jù句:“qǐng请duō多zhēnzhòng珍重”。
Khi chia tay, anh ấy chỉ nói một câu: "Xin hãy giữ gìn sức khỏe".
At parting, he said only one thing: "Please take good care of yourself."
bìyè毕业hòu后dàjiā大家gè各bēn奔dōngxi东西,zhǐ只néng能dào道yì一shēng声gèzì各自zhēnzhòng珍重。
Sau khi tốt nghiệp mọi người mỗi người một ngả, chỉ có thể chúc nhau một câu tự giữ gìn sức khỏe.
After graduation, everyone went their separate ways, and all we could do was tell each other to take care.
wǒ我fēicháng非常zhēnzhòng珍重wǒmen我们zhījiān之间de的yǒuyì友谊。
Tôi vô cùng trân trọng tình bạn giữa chúng ta.
I deeply treasure the friendship between us.
shēngmìng生命zhǐyǒu只有yí一cì次,wǒmen我们yào要hǎo好hǎo好zhēnzhòng珍重。
Sinh mệnh chỉ có một lần, chúng ta phải thật sự trân trọng.
We only live once, so we must take good care of ourselves.
màn漫màncháng漫长lù路,wàng望jūn君zhēnzhòng珍重。
Đường dài dằng dặc, mong anh bảo trọng (giữ gìn sức khỏe).
The road ahead is long; please take good care of yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây