Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
专柜
zhuānguì
quầy chuyên doanh, gian hàng chính hãng
Hán việt: chuyên quỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "专柜" (zhuānguì) mang nghĩa "quầy chuyên doanh, gian hàng chính hãng", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

专柜
zhuānguì
quầy chuyên doanh, gian hàng chính hãng
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quầy chuyên doanh, gian hàng chính hãng
Ví dụ (5)
zhè这píng瓶xiāngshuǐ香水shì是wǒ我zài在xiāng香nài奈ér儿zhuānguì专柜mǎi买de的。
Chai nước hoa này tôi mua ở quầy chuyên dụng của Chanel.
I bought this bottle of perfume at the Chanel counter.
huàzhuāngpǐn化妆品zhuānguì专柜zài在shāngchǎng商场de的yīlóu一楼。
Gian hàng chuyên biệt bán mỹ phẩm nằm ở tầng một của trung tâm thương mại.
The cosmetics counter is on the first floor of the mall.
zhè这gè个chǎnpǐn产品bǎozhèng保证shì是zhuānguì专柜zhèng正pǐn品ma吗?
Sản phẩm này có đảm bảo là hàng chính hãng từ quầy chuyên dụng không?
Can you guarantee that this product is authentic and from the official counter?
tā他zài在píngguǒ苹果zhuānguì专柜dāng当xiāoshòuyuán销售员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại gian hàng chuyên biệt của Apple.
He works as a salesperson at the Apple counter.
jiérì节日qījiān期间,suǒyǒu所有zhuānguì专柜dōu都zài在dǎzhé打折cùxiāo促销。
Trong dịp lễ, tất cả các gian hàng chuyên biệt đều đang giảm giá khuyến mãi.
During the holiday season, all the counters are running discounts and promotions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây