Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厂医
chǎng yī
Nhân viên y tế nhà máy
Hán việt: xưởng y
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "厂医" (chǎng yī) mang nghĩa "Nhân viên y tế nhà máy", kết hợp bởi 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 医 (yī - y): "Bác sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医).

Thành phần cấu tạo

厂医
chǎng yī
Nhân viên y tế nhà máy
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên y tế nhà máy
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你zài在chējiān车间shòushāng受伤le了,qǐng请lìkè立刻qù去jiàn见chǎngyī厂医。
Nếu bạn bị thương trong phân xưởng, xin hãy đi gặp nhân viên y tế nhà máy ngay lập tức.
If you are injured in the workshop, please go see the factory doctor immediately.
zhè这wèi位lǎo老chǎngyī厂医zài在gōngchǎng工厂gōngzuò工作le了sānshí三十duō多nián年。
Vị nhân viên y tế nhà máy già này đã làm việc ở nhà máy hơn ba mươi năm.
This senior factory doctor has worked at the factory for more than thirty years.
chǎngyī厂医shì室lǐ里bèiyǒu备有gè各zhǒng种chángyòng常用de的jíjiù急救yàopǐn药品。
Trong phòng y tế nhà máy có trang bị các loại thuốc cấp cứu thông dụng.
The factory clinic is stocked with various commonly used first-aid medicines.
tā他tūrán突然yūndǎo晕倒le了,dàjiā大家gǎnjǐn赶紧bǎ把chǎngyī厂医jiào叫lái来。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu, mọi người vội vàng gọi nhân viên y tế nhà máy đến.
He suddenly fainted, and everyone quickly called the factory doctor.
chǎngyī厂医měi每gè个yuè月dūhuì都会gěi给gōngrén工人men们pǔjí普及jiànkāng健康zhīshí知识。
Nhân viên y tế nhà máy hàng tháng đều phổ biến kiến thức sức khỏe cho công nhân.
The factory doctor gives workers health education every month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây