Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肯尼亚
Kěnníyà
Kenya
Hán việt: khẳng ni á
—

Gợi nhớ

Từ "肯尼亚" (Kěnníyà) mang nghĩa "Kenya", kết hợp bởi 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

肯尼亚
Kěnníyà
Kenya
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kenya
Ví dụ (3)
tā她zài在kěnníyà肯尼亚xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Kenya.
She studied in Kenya for a year.
kěnníyà肯尼亚duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Kenya đã tham gia cuộc thi lần này.
Team Kenya participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了kěnníyà肯尼亚de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Kenya.
The news mentioned the economic situation in Kenya.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây