Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不亚于
búyàyú
không kém gì, ngang bằng
Hán việt: bất á vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不亚于" (búyàyú) mang nghĩa "không kém gì, ngang bằng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 亚 (yà - á): "Á" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

不亚于
búyàyú
không kém gì, ngang bằng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không kém gì, ngang bằng
Ví dụ (5)
tā他de的yīngyǔ英语shuǐpíng水平búyàyú不亚于mǔyǔ母语zhě者。
Trình độ tiếng Anh của anh ấy không kém gì người bản xứ.
His English proficiency is no less than that of a native speaker.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jīngcǎi精彩chéngdù程度jué绝búyàyú不亚于dìyī第一bù部。
Mức độ hấp dẫn của bộ phim này tuyệt đối không kém gì phần một.
This film is every bit as impressive as the first one.
jīngshén精神shàng上de的tòngkǔ痛苦wǎngwǎng往往búyàyú不亚于ròutǐ肉体shàng上de的zhémó折磨。
Nỗi đau tinh thần thường không kém gì sự giày vò về thể xác.
Mental suffering is often no less severe than physical torment.
tā她zài在gōngzuò工作shàng上de的nǔlì努力chéngdù程度búyàyú不亚于rènhérén任何人。
Mức độ nỗ lực trong công việc của cô ấy không thua kém bất kỳ ai.
Her level of dedication at work is no less than anyone else's.
zhè这jiā家xiǎo小cāntīng餐厅de的càiyáo菜肴wèidào味道búyàyú不亚于wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店。
Hương vị món ăn của nhà hàng nhỏ này không kém gì khách sạn năm sao.
The dishes at this small restaurant are no less delicious than those at a five-star hotel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây