Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穿高跟鞋
chuān gāogēnxié
đi giày cao gót
Hán việt: xuyên cao cân hài
—

Gợi nhớ

Từ "穿高跟鞋" (chuān gāogēnxié) mang nghĩa "đi giày cao gót", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 高 (gāo - cao): "cao" + 跟 (gēn - cân): "với" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

穿高跟鞋
chuān gāogēnxié
đi giày cao gót
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Câu ví dụ (2)

chuān穿gāogēnxié高跟鞋róngyì容易shuāijiāo摔跤。
Đi giày cao gót dễ té ngã.
Wearing high heels can easily lead to falls.
tā她de的xiǎozhǐ小趾shòushāng受伤le了,bù不néng能chuān穿gāogēnxié高跟鞋。
Ngón chân cái của cô ấy bị thương, không thể đi giày cao gót.
Her little toe is injured, so she can't wear high heels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây