Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
套汇
tàohuì
kinh doanh chênh lệch ngoại hối, arbitrage ngoại hối
Hán việt: sáo hối
—

Gợi nhớ

Từ "套汇" (tàohuì) mang nghĩa "kinh doanh chênh lệch ngoại hối, arbitrage ngoại hối", kết hợp bởi 套 (tào - sáo): "bộ" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇).

Thành phần cấu tạo

套汇
tàohuì
kinh doanh chênh lệch ngoại hối, arbitrage ngoại hối
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:kinh doanh chênh lệch ngoại hối, arbitrage ngoại hối
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在tàohuì套汇。
Người phụ trách đang kinh doanh chênh lệch ngoại hối (arbitrage ngoại hối).
The person in charge is conducting currency arbitrage.
tàohuì套汇qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi kinh doanh chênh lệch ngoại hối (arbitrage ngoại hối) phải xác nhận tài liệu.
Confirm the information before conducting currency arbitrage.
tàohuì套汇hòu后yào要gēngxīn更新jìlù记录。
Sau khi kinh doanh chênh lệch ngoại hối (arbitrage ngoại hối) phải cập nhật ghi chép.
Update the records after conducting currency arbitrage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây