Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
联轴节
liánzhóujié
Khớp nối
Hán việt: liên trục tiết
—

Gợi nhớ

Từ "联轴节" (liánzhóujié) mang nghĩa "Khớp nối", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 轴 (zhóu - trục): "Trục" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

联轴节
liánzhóujié
Khớp nối
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khớp nối
Ví dụ (3)
gāi该chuándòng传动xìtǒng系统tōngguò通过wànxiàng万向liánzhóujié联轴节lái来shíxiàn实现jiǎodù角度piānxié偏斜zhuàndòng转动。
Hệ thống truyền động này sử dụng khớp nối vạn năng để thực hiện truyền động khi có độ lệch góc.
This transmission system uses a universal joint to achieve rotation at an angle.
shízì十字huákuài滑块liánzhóujié联轴节shìyòng适用yú于jìngxiàng径向piānchā偏差jiàodà较大de的chuándòng传动liánjiē连接。
Khớp nối đĩa xích chữ thập phù hợp cho các kết nối truyền động có sai lệch hướng kính tương đối lớn.
Oldham couplings are suitable for transmission connections with relatively large radial misalignment.
jiǎnchá检查fángbào防爆zhóu轴de的liánzhóujié联轴节sōngjǐndù松紧度shì是měirì每日lìxíng例行wéihù维护nèiróng内容。
Kiểm tra độ chặt của khớp nối trục phòng nổ là nội dung bảo dưỡng định kỳ hàng ngày.
Checking the tightness of the explosion-proof shaft coupling is part of daily routine maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây