Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挖袋
wādài
Túi mổ / Túi cơi
Hán việt: oát đại
—

Gợi nhớ

Từ "挖袋" (wādài) mang nghĩa "Túi mổ / Túi cơi", kết hợp bởi 挖 (wā - oát): "đào" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

挖袋
wādài
Túi mổ / Túi cơi
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Túi mổ / Túi cơi
Ví dụ (3)
wādài挖袋shì是xīzhuāng西装zhìzuò制作zhōng中gōngyì工艺yāoqiú要求jí极gāo高de的yídào一道gōngxù工序。
Mổ túi là một công đoạn yêu cầu kỹ thuật cực kỳ cao trong sản xuất áo vest.
Making welt pockets is a step in suit tailoring that demands extremely high craftsmanship.
wǒmen我们yào要zài在xīkù西裤hòu后fú幅wādài挖袋,bìxū必须xiān先tiē贴hǎo好zhānhéchèn粘合衬fángzhǐ防止miànliào面料kāi开xiàn线。
Chúng ta muốn mổ túi sau của quần tây thì nhất định phải dán mếch dựng trước để tránh vải bị xổ sợi.
To make welt pockets on the back panels of dress pants, we must first apply fusible interfacing to prevent the fabric from fraying.
jīqì机器wādài挖袋bǐ比shǒugōng手工wādài挖袋de的sùdù速度gèng更kuài快,qiě且qiēkǒu切口chǐcùn尺寸gèng更jīngzhǔn精准。
Máy mổ túi tự động có tốc độ nhanh hơn mổ túi thủ công và kích thước đường cắt chuẩn xác hơn.
Machine pocket-welting is faster than doing it by hand, and the slit dimensions are more precise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây