Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水杯
shuǐbēi
Cốc nước / Ly uống nước / Water glass
Hán việt: thủy bôi
—

Gợi nhớ

Từ "水杯" (shuǐbēi) mang nghĩa "Cốc nước / Ly uống nước / Water glass", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 杯 (bēi - bôi): "cốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 杯: Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (木), đáy phẳng không (不) bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc 杯.

Thành phần cấu tạo

水杯
shuǐbēi
Cốc nước / Ly uống nước / Water glass
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cốc nước / Ly uống nước / Water glass
Ví dụ (3)
gāng刚yí一rùzuò入座,fúwùyuán服务员jiù就huì会lìkè立刻wǎng往kèrén客人de的shuǐbēi水杯lǐ里dàomǎn倒满wēnrè温热de的níngméngshuǐ柠檬水。
Vừa mới ngồi vào bàn, nhân viên phục vụ sẽ lập tức rót đầy nước chanh ấm vào cốc nước của khách.
As soon as guests are seated, the waiter immediately fills their water glasses with warm lemon water.
zhè这zhī只shèjì设计jiǎnyuē简约de的shuǐbēi水杯shì是yòng用nàigāowēn耐高温de的gāo高péng硼guī硅bōli玻璃cáizhì材质zhìchéng制成de的。
Chiếc cốc nước thiết kế tối giản này được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate có độ bền chịu nhiệt cao.
This minimalist water glass is made of heat-resistant high-borosilicate glass.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把shuǐbēi水杯dàomǎn倒满,wǒ我chī吃là辣de的cài菜xūyào需要dàliàng大量hē喝shuǐjiě水解là辣。
Vui lòng rót đầy cốc nước giúp tôi, tôi ăn món cay nên cần uống nhiều nước để giải cay.
Please fill up my water glass; I need to drink plenty of water to cool my mouth when eating spicy dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây