Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鱼苗
yúmiáo
Cá giống / Cá con / Fry / Fingerling
Hán việt: ngư miêu
—

Gợi nhớ

Từ "鱼苗" (yúmiáo) mang nghĩa "Cá giống / Cá con / Fry / Fingerling", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 苗 (miáo - miêu): "mầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

鱼苗
yúmiáo
Cá giống / Cá con / Fry / Fingerling
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá giống / Cá con / Fry / Fingerling
Ví dụ (3)
yúchǎng渔场gòujìn购进le了yì一pī批yōuzhì优质de的cǎo草yú鱼yúmiáo鱼苗,zhǔnbèi准备fàngyǎng放养dào到xīn新qīnglǐ清理de的chítáng池塘zhōng中。
Ngư trường đã thu mua một lô cá giống trắm cỏ chất lượng cao, chuẩn bị thả nuôi vào ao nước mới được dọn dẹp.
The fish farm purchased a batch of high-quality grass carp fry, preparing to release them into the newly cleaned pond.
gānggāng刚刚fūhuà孵化chūlái出来de的yúmiáo鱼苗fēicháng非常cuìruò脆弱,xūyào需要wèishí喂食tèzhì特制de的dànhuáng蛋黄shuǐ水hé和fēngnián丰年xiā虾。
Cá giống mới ấp ra vô cùng non nớt, cần cho ăn nước lòng đỏ trứng gà pha chế riêng và ấu trùng tôm Artemia.
Newly hatched fish fry are very fragile and need to be fed specially prepared egg yolk water and brine shrimp.
yùnsòng运送yúmiáo鱼苗de的guòchéng过程zhōng中,bìxū必须búduàn不断wǎng往róngqì容器nèi内chōngyǎng充氧yǐ以bǎozhèng保证cúnhuólǜ存活率。
Trong quá trình vận chuyển cá giống, bắt buộc phải liên tục sục khí oxy vào trong thùng chứa để bảo đảm tỷ lệ sống sót.
During the transportation of fish fry, oxygen must be continuously pumped into the container to ensure the survival rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây