Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
领衬
lǐngchèn
Miếng vải lót cổ áo / Dựng cổ áo, mếch cổ
Hán việt: lãnh sấn
—

Gợi nhớ

Từ "领衬" (lǐngchèn) mang nghĩa "Miếng vải lót cổ áo / Dựng cổ áo, mếch cổ", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 衬 (chèn - sấn): "lót". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬).

Thành phần cấu tạo

领衬
lǐngchèn
Miếng vải lót cổ áo / Dựng cổ áo, mếch cổ
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miếng vải lót cổ áo / Dựng cổ áo, mếch cổ
Ví dụ (3)
chènshān衬衫de的lǐngchèn领衬rúguǒ如果zhìliàng质量bù不hǎo好,duōcì多次xǐdí洗涤hòu后hěn很róngyì容易chūxiàn出现qǐpào起泡biànxíng变形de的wèntí问题。
Lớp dựng cổ áo sơ mi nếu chất lượng không tốt, sau khi giặt nhiều lần rất dễ xảy ra vấn đề phồng rộp biến dạng.
If a shirt's collar interlining is of poor quality, it is very prone to bubbling and deformation after multiple washes.
zhè这jiā家fǔliào辅料shāng商tígōng提供gèlèi各类bùtóng不同ruǎn软yìngdù硬度de的rèróng热熔zhānhé粘合lǐngchèn领衬,kě可gōng供fúzhuāngchǎng服装厂xuǎnzé选择。
Nhà cung cấp phụ liệu này cung cấp đủ loại dựng cổ áo dính nhiệt có độ cứng mềm khác nhau để các xưởng may lựa chọn.
This garment accessory supplier offers various fusible collar interlinings of different softness and stiffness for clothing factories to choose from.
zhìzuò制作gāodàng高档dìngzhì定制xīzhuāng西装shí时,lǎoshīfù老师傅tōngcháng通常huì会cǎiyòng采用chúntiānrán纯天然mǎyǐ马尾máo毛zhìchéng制成de的lǐngchèn领衬。
Khi làm vest đặt may cao cấp, người thợ cả thường dùng lớp dựng cổ áo làm từ lông đuôi ngựa hoàn toàn tự nhiên.
When making high-end bespoke suits, master tailors usually use collar interlining made of pure natural horsehair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây