Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打领带
dǎ lǐngdài
Thắt cà vạt
Hán việt: đả lãnh đới
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打领带" (dǎ lǐngdài) mang nghĩa "Thắt cà vạt", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

打领带
dǎ lǐngdài
Thắt cà vạt
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thắt cà vạt
Ví dụ (3)
tā他bú不huì会dǎ打lǐngdài领带。
Anh ấy không biết thắt cà vạt.
He doesn't know how to tie a necktie.
miànshì面试qián前bàba爸爸jiāo教wǒ我dǎ打lǐngdài领带。
Trước buổi phỏng vấn, bố dạy tôi thắt cà vạt.
Dad taught me how to tie a necktie before the interview.
chuān穿xīzhuāng西装shí时tōngcháng通常yào要dǎ打lǐngdài领带。
Khi mặc vest thường phải thắt cà vạt.
You usually need to wear a tie when wearing a suit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây