Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
售汇
shòuhuì
Mua ngoại tệ từ ngân hàng
Hán việt: thụ hối
—

Gợi nhớ

Từ "售汇" (shòuhuì) mang nghĩa "Mua ngoại tệ từ ngân hàng", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇).

Thành phần cấu tạo

售汇
shòuhuì
Mua ngoại tệ từ ngân hàng
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua ngoại tệ từ ngân hàng
Ví dụ (3)
jìnkǒushāng进口商xūyào需要píng凭jìnkǒu进口hétong合同hé和fāpiào发票dào到yínháng银行bànlǐ办理gòuhuì购汇shòuhuì售汇yèwù业务。
Nhà nhập khẩu cần mang theo hợp đồng nhập khẩu và hóa đơn đến ngân hàng làm nghiệp vụ mua ngoại tệ.
Importers need to present import contracts and invoices at the bank to process foreign exchange purchase and sale transactions.
yāngháng央行duì对gè个rén人gòuhuì购汇shòuhuì售汇xiàn'é限额yǒu有yángé严格de的niándù年度xiàn'é限额guīdìng规定。
Ngân hàng trung ương có quy định hạn mức năm rất nghiêm ngặt đối với việc mua ngoại tệ của cá nhân.
The central bank has strict annual quota regulations on individual foreign exchange purchases and sales.
zhè这jiā家zhīxíng支行měitiān每天de的shòuhuì售汇édù额度yǐjīng已经yòngwán用完,qǐng请míngtiān明天zài再lái来。
Hạn mức bán ngoại tệ hôm nay của phòng giao dịch này đã dùng hết, vui lòng ngày mai quay lại.
This sub-branch's daily foreign exchange sale quota has been exhausted; please come back tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây