Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冰块
bīngkuài
đá viên, cục nước đá
Hán việt: băng khối
—

Gợi nhớ

Từ "冰块" (bīngkuài) mang nghĩa "đá viên, cục nước đá", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 块 (kuài - khối): "tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块).

Thành phần cấu tạo

冰块
bīngkuài
đá viên, cục nước đá
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
块
kuài • khối
tệ
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đá viên, cục nước đá
Ví dụ (3)
tiānqì天气tài太rè热le了,wǒ我xiǎng想zài在kělè可乐lǐjiā里加jǐ几kē颗bīngkuài冰块。
Thời tiết nóng quá, tôi muốn thêm vài viên đá vào coca cola.
It's so hot that I want to add a few ice cubes to my cola.
qǐng请bāng帮wǒ我ná拿yìxiē一些bīngkuài冰块lái来fū敷yíxià一下jiǎohuái脚踝。
Làm ơn lấy giúp tôi ít đá viên để chườm mắt cá chân.
Please get me some ice cubes to ice my ankle.
bēizi杯子lǐ里de的bīngkuài冰块yǐjīng已经wánquán完全rónghuà融化le了。
Đá viên trong ly đã tan hết hoàn toàn rồi.
The ice cubes in the glass have completely melted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây