Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最少
zuìshǎo
ít nhất, tối thiểu
Hán việt: tối thiểu
—

Gợi nhớ

Từ "最少" (zuìshǎo) mang nghĩa "ít nhất, tối thiểu", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

最少
zuìshǎo
ít nhất, tối thiểu
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:ít nhất, tối thiểu
Ví dụ (3)
qù去huǒchēzhàn火车站zuò坐gōngjiāochē公交车zuìshǎo最少xūyào需要bàn半gè个xiǎoshí小时。
Đi xe buýt đến ga tàu hỏa ít nhất cần nửa tiếng đồng hồ.
Taking the bus to the train station takes at least half an hour.
yīshēng医生jiànyì建议měitiān每天zuìshǎo最少hē喝bā八bēi杯shuǐ水。
Bác sĩ khuyên mỗi ngày uống ít nhất tám cốc nước.
Doctors recommend drinking at least eight glasses of water a day.
cānjiā参加zhè这cì次huódòng活动de的zhìyuànzhě志愿者zuìshǎo最少yào要yǒu有shí十gè个rén人。
Tình nguyện viên tham gia hoạt động lần này tối thiểu phải có mười người.
There must be at least ten volunteers participating in this event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây