Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
何在
hézài
Ở đâu
Hán việt: hà tại
—

Gợi nhớ

Từ "何在" (hézài) mang nghĩa "Ở đâu", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

何在
hézài
Ở đâu
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Ở đâu
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的zhànluàn战乱,dāngnián当年de的fánhuá繁华rújīn如今hézài何在?
Trải qua nhiều năm chiến loạn, sự phồn hoa năm xưa nay ở nơi nao?
After years of war and turmoil, where is the prosperity of yesteryear now?
miànduì面对rúcǐ如此jùdà巨大de的wēijī危机,wǒmen我们de的chūlù出路hézài何在?
Đối mặt với cuộc khủng hoảng lớn như thế này, lối thoát của chúng ta nằm ở đâu?
Faced with such an enormous crisis, where does our way out lie?
fǎlǜ法律de的zūnyán尊严hézài何在?wǒmen我们bìxū必须chámíng查明zhēn真xiàng相。
Uy nghiêm của pháp luật nằm ở đâu? Chúng ta phải làm rõ chân tướng.
Where is the dignity of the law? We must uncover the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây