Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
核准
hézhǔn
chấp thuận, phê duyệt
Hán việt: hạch chuẩn
—

Gợi nhớ

Từ "核准" (hézhǔn) mang nghĩa "chấp thuận, phê duyệt", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

核准
hézhǔn
chấp thuận, phê duyệt
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chấp thuận, phê duyệt
Ví dụ (5)
gāi该jiànshè建设xiàngmù项目de的shēnqǐng申请yǐjīng已经huòdé获得zhèngfǔ政府hézhǔn核准。
Đơn xin dự án xây dựng đó đã nhận được sự phê duyệt của chính phủ.
The application for this construction project has been approved by the government.
yínháng银行xūyào需要hézhǔn核准nǐ你de的xìnyòng信用zīzhì资质hòu后cái才néng能fàngkuǎn放款。
Ngân hàng cần phê duyệt tư cách tín dụng của bạn mới có thể giải ngân.
The bank needs to verify and approve your credit qualifications before releasing the loan.
yàojiānjú药监局hézhǔn核准le了zhè这zhǒng种xīnyào新药de的shàngshì上市shēnqǐng申请。
Cục Quản lý Dược phẩm đã phê duyệt đơn xin đưa ra thị trường của loại thuốc mới này.
The drug administration approved the market launch application for this new drug.
gāi该xiàngmù项目yǐ已huòdé获得shìzhèngfǔ市政府de的zhèngshì正式hézhǔn核准。
Dự án này đã nhận được sự phê duyệt chính thức của chính quyền thành phố.
The project has received official approval from the municipal government.
shēnqǐng申请dàikuǎn贷款xūyào需要jīngguò经过yínháng银行céngcéng层层hézhǔn核准。
Đơn xin vay vốn cần phải qua nhiều cấp phê duyệt của ngân hàng.
Applying for a loan requires approval at multiple levels within the bank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây