Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
警卫
jǐngwèi
Canh gác, cảnh vệ, bảo vệ
Hán việt: cảnh vệ
—

Gợi nhớ

Từ "警卫" (jǐngwèi) mang nghĩa "Canh gác, cảnh vệ, bảo vệ", kết hợp bởi 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).

Thành phần cấu tạo

警卫
jǐngwèi
Canh gác, cảnh vệ, bảo vệ
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Canh gác, cảnh vệ, bảo vệ
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府dàlóu大楼de的ménkǒu门口yǒu有hèqiāngshídàn荷枪实弹de的jǐngwèi警卫zài在zhàngǎng站岗。
Cổng tòa nhà chính phủ có những cảnh vệ mang súng đạn thật đang đứng gác.
Fully armed guards are standing watch at the entrance of the government building.
zǒngtǒng总统chūfǎng出访qījiān期间,suíxíng随行jǐngwèi警卫fēngsuǒ封锁le了zhōubiān周边qūyù区域。
Trong chuyến thăm của Tổng thống, các cảnh vệ tháp tùng đã phong tỏa khu vực xung quanh.
During the president's visit, accompanying security guards cordoned off the surrounding area.
zhè这wèi位míngxīng明星zài在jǐ几míng名bǎobiāo保镖hé和jǐngwèi警卫de的bǎohù保护xià下líkāi离开le了jīchǎng机场。
Ngôi sao này đã rời khỏi sân bay dưới sự bảo vệ của vài vệ sĩ và cảnh vệ.
The celebrity left the airport under the protection of several bodyguards and security personnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây