Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
就绪
jiùxù
sẵn sàng, đâu vào đấy
Hán việt: tựu tự
—

Gợi nhớ

Từ "就绪" (jiùxù) mang nghĩa "sẵn sàng, đâu vào đấy", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 绪 (xù - tự): "khởi đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 绪: Người thợ dệt (者) kiên nhẫn lần tìm từng mối tơ nhỏ (纟) để bắt đầu dệt vải, tượng trưng cho manh mối khởi đầu và tâm trạng vương vấn (绪).

Thành phần cấu tạo

就绪
jiùxù
sẵn sàng, đâu vào đấy
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
绪
xù • tự
khởi đầu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:sẵn sàng, đâu vào đấy
Ví dụ (3)
yíqiè一切zhǔnbèi准备gōngzuò工作dōu都yǐ已jiùxù就绪,huìyì会议kěyǐ可以kāishǐ开始le了。
Mọi công tác chuẩn bị đều đã sẵn sàng, cuộc họp có thể bắt đầu rồi.
All preparations are in place, and the meeting can now begin.
yǎnchū演出rényuán人员quánbù全部jiùxù就绪,děngdài等待dàmù大幕lākāi拉开。
Nhân viên biểu diễn đều đã sẵn sàng, chờ đợi bức màn kéo lên.
All the performers are in position, waiting for the curtain to rise.
xīn新de的shēngchǎnxiàn生产线yǐjīng已经ānzhuāng安装jiù就xù绪,xiàzhōu下周zhèngshì正式tóurù投入shǐyòng使用。
Dây chuyền sản xuất mới đã được lắp đặt hoàn tất, tuần tới sẽ chính thức đi vào hoạt động.
The new production line has been installed and is ready to be officially put into operation next week.
2
Tính từ
Nghĩa:sẵn sàng, đâu vào đấy
Ví dụ (3)
huìyì会议de的zhǔnbèi准备gōngzuò工作yǐjīng已经quánbù全部jiù就xù绪。
Công tác chuẩn bị cho hội nghị đã hoàn tất sẵn sàng.
All preparations for the meeting have been completed and are in place.
yǎnyuán演员gèjiùgèwèi各就各位,yíqiè一切zhǔnbèi准备jiù就xù绪。
Các diễn viên đã vào vị trí, mọi thứ đã sẵn sàng.
The actors took their places, and everything was ready.
suízhe随着xìtǒng系统tiáoshì调试jiù就xù绪,xīn新shēngchǎnxiàn生产线zhèngshì正式tóuchǎn投产。
Cùng với việc chạy thử hệ thống đã hoàn tất, dây chuyền sản xuất mới chính thức đi vào hoạt động.
With the system debugging completed, the new production line officially went into operation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây