Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
募集
mùjí
nâng lên (quyên góp, chiêu mộ, huy động tài lực/vật lực)
Hán việt: mộ tập
—

Gợi nhớ

Từ "募集" (mùjí) mang nghĩa "nâng lên (quyên góp, chiêu mộ, huy động tài lực/vật lực)", kết hợp bởi 募 (mù - mộ): "Tuyển mộ" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 募: Dù trời chiều đã buông xuống đồng cỏ (莫), người tướng quân vẫn dồn hết sức lực (力) kêu gọi nghĩa sĩ tòng quân, nghĩa là chiêu mộ, quyên góp (募). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

募集
mùjí
nâng lên (quyên góp, chiêu mộ, huy động tài lực/vật lực)
募
mù • mộ
Tuyển mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nâng lên (quyên góp, chiêu mộ, huy động tài lực/vật lực)
Ví dụ (5)
císhàn慈善jījīnhuì基金会wèi为zāiqū灾区zāimín灾民mùjí募集le了dàpī大批shēnghuó生活jíxū急需wùzī物资。
Quỹ từ thiện đã huy động quyên góp được số lượng lớn các nhu yếu phẩm sinh hoạt cho người dân vùng thiên tai.
The charity foundation raised a large batch of urgently needed daily supplies for the disaster victims.
zhè这suǒ所dàxué大学zhèngzài正在wèi为xīnjiàn新建túshūguǎn图书馆mùjí募集zījīn资金。
Trường đại học này đang tiến hành quyên góp gây quỹ để xây dựng thư viện mới.
The university is raising funds to build a new library.
zhìyuànzhě志愿者tuánduì团队zài在jiētóu街头fāqǐ发起huódòng活动,wèi为liúlàng流浪dòngwù动物mùjí募集shíwù食物hé和shànkuǎn善款。
Nhóm tình nguyện viên đã phát động hoạt động trên phố nhằm quyên góp thức ăn và tiền từ thiện giúp động vật hoang dã.
A volunteer team launched a street campaign to collect food and donations for stray animals.
císhàn慈善jīgòu机构zài在jiētóu街头mùjí募集zījīn资金bāngzhù帮助shòuzāi受灾qúnzhòng群众。
Tổ chức từ thiện quyên góp quỹ trên đường phố để giúp đỡ người dân vùng thiên tai.
The charity raised funds on the street to help disaster victims.
wǒmen我们xuéxiào学校zhèngzài正在mùjí募集yì一pī批jiùshū旧书juāngěi捐给shānqū山区xuéxiào学校。
Trường học của chúng tôi đang quyên góp một lô sách cũ để tặng cho các trường học vùng núi.
Our school is collecting a batch of used books to donate to schools in mountainous areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây