Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
浅显
qiǎnxiǎn
Đơn giản
Hán việt: thiển hiển
—

Gợi nhớ

Từ "浅显" (qiǎnxiǎn) mang nghĩa "Đơn giản", kết hợp bởi 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)" + 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅). • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显).

Thành phần cấu tạo

浅显
qiǎnxiǎn
Đơn giản
浅
qiǎn • thiển
nhạt (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Đơn giản
Ví dụ (3)
zhè这běn本kēxué科学huàcè画册yòng用qiǎnxiǎn浅显de的yǔyán语言jiěshì解释le了fùzá复杂de的wùlǐ物理yuánlǐ原理。
Cuốn sách khoa học tranh ảnh này giải thích các nguyên lý vật lý phức tạp bằng ngôn ngữ dễ hiểu.
This illustrated science book explains complex physical principles in plain and simple language.
dàolǐ道理suīrán虽然qiǎnxiǎn浅显,dàn但yào要zhēnzhèng真正zuòdào做到què却bù不róngyì容易。
Đạo lý tuy đơn giản, nhưng để thực sự làm được thì không dễ dàng.
Although the principle is simple and clear, putting it into practice is not easy.
lǎoshī老师yòng用qiǎnxiǎnyìdǒng浅显易懂de的gùshì故事qǐfā启发le了xuésheng学生。
Giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh bằng những câu chuyện dễ hiểu.
The teacher inspired the students with easy-to-understand stories.
2
Tính từ
Nghĩa:Đơn giản
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yòng用qiǎnxiǎn浅显de的yǔyán语言jiěshì解释le了fùzá复杂de的wùlǐ物理yuánlǐ原理。
Giáo viên đã dùng ngôn ngữ dễ hiểu để giải thích nguyên lý vật lý phức tạp.
The teacher explained the complex physical principles in plain and simple language.
zhè这běn本gùshì故事shūxiě书写de得qiǎnxiǎnyìdǒng浅显易懂,fēicháng非常shìhé适合értóng儿童yuèdú阅读。
Cuốn sách truyện này viết rất dễ hiểu, cực kỳ thích hợp cho trẻ em đọc.
This storybook is written in a simple and easy-to-understand way, making it very suitable for children to read.
tā他jǔ举le了yí一gè个qiǎnxiǎn浅显de的lìzi例子lái来shuōmíng说明zhè这gè个dàolǐ道理。
Anh ấy đã lấy một ví dụ đơn giản để giải thích đạo lý này.
He gave a simple and clear example to illustrate this principle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây