Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
偷东西
tōu dōngxi
Ăn trộm
Hán việt: du đông tây
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "偷东西" (tōu dōngxi) mang nghĩa "Ăn trộm", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 西 (xī - tây): "phía tây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).

Thành phần cấu tạo

偷东西
tōu dōngxi
Ăn trộm
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ăn trộm
Ví dụ (3)
tōu偷dōngxi东西shì是wéifǎ违法xíngwéi行为。
Ăn trộm đồ là hành vi phạm pháp.
Stealing is an illegal act.
nà那gè个rén人zài在shāngdiàn商店lǐ里tōu偷dōngxi东西bèi被zhuā抓le了。
Người đó bị bắt vì ăn trộm đồ trong cửa hàng.
That person was caught stealing in the store.
háizi孩子zhīdào知道bù不néng能tōu偷dōngxi东西。
Đứa trẻ biết không được ăn trộm đồ.
The child knows not to steal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây