偷东西
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "偷东西" (tōu dōngxi) mang nghĩa "Ăn trộm", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 西 (xī - tây): "phía tây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 偷东西
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ăn trộm
Ví dụ (3)
偷东西是违法行为。
Ăn trộm đồ là hành vi phạm pháp.
Stealing is an illegal act.
那个人在商店里偷东西被抓了。
Người đó bị bắt vì ăn trộm đồ trong cửa hàng.
That person was caught stealing in the store.
孩子知道不能偷东西。
Đứa trẻ biết không được ăn trộm đồ.
The child knows not to steal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây