Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罪行
zuìxíng
Tội ác / Hành vi phạm tội
Hán việt: tội hành
—

Gợi nhớ

Từ "罪行" (zuìxíng) mang nghĩa "Tội ác / Hành vi phạm tội", kết hợp bởi 罪 (zuì - tội): "tội lỗi" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

罪行
zuìxíng
Tội ác / Hành vi phạm tội
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tội ác / Hành vi phạm tội
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争zuìfàn罪犯bìxū必须wèi为tāmen他们suǒ所fànxià犯下de的zuìxíng罪行fùchū付出dàijià代价。
Tội phạm chiến tranh phải trả giá cho những tội ác mà họ đã gây ra.
War criminals must pay the price for the crimes they committed.
jǐngfāng警方xùnsù迅速pò'àn破案,jiēlù揭露le了zhèhuǒ这伙dǎitú歹徒de的zuìxíng罪行。
Cảnh sát nhanh chóng phá án, vạch trần hành vi phạm tội của băng nhóm côn đồ này.
The police solved the case quickly and exposed the crimes of this gang of thugs.
tā他de的zuìxíng罪行lìngrénfàzhǐ令人发指,shòudào受到le了fǎlǜ法律de的yánchéng严惩。
Tội ác của hắn khiến người ta phẫn nộ, đã bị pháp luật nghiêm trị.
His crimes were abominable, and he was severely punished by the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây