Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百态
bǎi tài
Muôn hình vạn trạng, muôn mặt cuộc đời
Hán việt: bách thái
—

Gợi nhớ

Từ "百态" (bǎi tài) mang nghĩa "Muôn hình vạn trạng, muôn mặt cuộc đời", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

百态
bǎi tài
Muôn hình vạn trạng, muôn mặt cuộc đời
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Muôn hình vạn trạng, muôn mặt cuộc đời
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说shēngdòng生动de地miáohuì描绘le了dūshì都市shēnghuó生活de的shèhuì社会bǎitài百态。
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động muôn mặt xã hội của cuộc sống đô thị.
This novel vividly depicts all walks and facets of urban society.
mànbù漫步jiētóu街头,kěyǐ可以guānchá观察dào到rénshēng人生bǎitài百态。
Sải bước trên đường phố, ta có thể quan sát thấy muôn mặt của cuộc đời.
Strolling down the street, one can observe all the varied facets of human life.
zhè这zuò座yìshùguǎn艺术馆zhǎnchū展出le了gè各zhǒng种bǎitài百态qiān千zī姿de的diāosù雕塑zuòpǐn作品。
Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày các tác phẩm điêu khắc với muôn hình vạn trạng.
This art museum exhibits sculptures in a myriad of forms and postures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây