Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遍野
biàn yě
ở khắp mọi nơi
Hán việt: biến dã
—

Gợi nhớ

Từ "遍野" (biàn yě) mang nghĩa "ở khắp mọi nơi", kết hợp bởi 遍 (biàn - biến): "(lượng từ cho hành động) lần" + 野 (yě - dã): "hoang dã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遍: Đôi chân bước đi (辶) qua khắp mọi tấm biển cửa nhà (扁) từ đầu đến cuối xóm tính trọn là một lần, một lượt (遍). • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

遍野
biàn yě
ở khắp mọi nơi
遍
biàn • biến
(lượng từ cho hành động) lần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía trên)
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ở khắp mọi nơi
Ví dụ (3)
chūntiān春天lái来le了,mànshānbiànyě漫山遍野kāimǎn开满le了xiānhuā鲜花。
Mùa xuân đến rồi, khắp núi đồi nở đầy hoa tươi.
Spring has arrived, and flowers are blooming all over the mountains and plains.
zhàn战hòu后,zhànchǎng战场shàng上āi哀hóng鸿biànyě遍野。
Sau chiến tranh, trên chiến trường tiếng than khóc vang khắp nơi dã.
After the war, destitute refugees were wailing everywhere across the land.
qiūtiān秋天shì是shōuhuò收获de的jìjié季节,biànyě遍野dōu都shì是jīnhuáng金黄de的màilàng麦浪。
Mùa thu là mùa gặt hái, khắp cánh đồng là những làn sóng lúa vàng óng.
Autumn is the season of harvest, with golden waves of wheat stretching across the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây