Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
称霸
chēng bà
thống trị (xưng bá, làm bá chủ)
Hán việt: xưng bá
—

Gợi nhớ

Từ "称霸" (chēng bà) mang nghĩa "thống trị (xưng bá, làm bá chủ)", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 霸 (bà - bá): "Bá chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸).

Thành phần cấu tạo

称霸
chēng bà
thống trị (xưng bá, làm bá chủ)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thống trị (xưng bá, làm bá chủ)
Ví dụ (3)
zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司qǐtú企图chēngbàquánqiú称霸全球shìchǎng市场。
Công ty công nghệ này mưu toan làm bá chủ thị trường toàn cầu.
This tech company attempts to dominate the global market.
liǎng两gè个guójiā国家wèile为了chēngbàshìjiè称霸世界ér而zhǎnkāi展开le了chángqī长期de的jìngzhēng竞争。
Hai quốc gia đã triển khai cuộc cạnh tranh lâu dài nhằm xưng bá thế giới.
The two countries engaged in a long-term competition to dominate the world.
tā他zài在xuéxiào学校de的tiánjìng田径xiàngmù项目shàng上chēngbà称霸duōnián多年。
Anh ấy đã thống trị các nội dung điền kinh ở trường trong nhiều năm.
He dominated track and field events at school for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây