Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重振
chóng zhèn
Chấn hưng lại, khôi phục, vực dậy tinh thần hoặc kinh tế
Hán việt: trùng chấn
—

Gợi nhớ

Từ "重振" (chóng zhèn) mang nghĩa "Chấn hưng lại, khôi phục, vực dậy tinh thần hoặc kinh tế", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 振 (zhèn - chấn): "Rung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振).

Thành phần cấu tạo

重振
chóng zhèn
Chấn hưng lại, khôi phục, vực dậy tinh thần hoặc kinh tế
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chấn hưng lại, khôi phục, vực dậy tinh thần hoặc kinh tế
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施zhòngzhèn重振dāngdì当地lǚyóuyè旅游业。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp nhằm vực dậy ngành du lịch địa phương.
The government is taking measures to revitalize the local tourism industry.
duìzhǎng队长de的yì一fān番huà话zhòngzhèn重振le了dàjiā大家de的shìqì士气。
Lời nói của đội trưởng đã khôi phục lại sĩ khí của mọi người.
The captain's words boosted everyone's morale again.
xīn新jīnglǐ经理shàngrèn上任hòu后zhòngzhèn重振le了gōngsī公司de的xióng雄fēng风。
Sau khi giám đốc mới nhậm chức đã khôi phục lại vị thế oai hùng của công ty.
After taking office, the new manager restored the company's former glory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây