Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发飙
fā biāo
nổi điên
Hán việt: phát tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "发飙" (fā biāo) mang nghĩa "nổi điên", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 飙 (biāo - tiêu): "phóng cuồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 飙: Cơn gió lớn (风) cuốn xoáy dữ dội lao nhanh như ba chú chó săn (猋) phóng đi trên đồng cỏ gọi là gió lốc, phóng cuồng (飙).

Thành phần cấu tạo

发飙
fā biāo
nổi điên
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
飙
biāo • tiêu
phóng cuồng
猋
Chữ Tiêu
Chó chạy nhanh, gió lốc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nổi điên
Ví dụ (3)
kàndào看到fángjiān房间bèi被nòng弄de得yì一tuán团zāo糟,māma妈妈lìkè立刻fābiāo发飙le了。
Thấy căn phòng bị bày bừa bãi như một đống hỗn độn, mẹ lập tức nổi khùng lên.
Seeing that the room had been turned into a complete mess, Mom immediately lost her temper.
tā他píngshí平时píqi脾气wēnhé温和,dàn但fāqǐ发起biāo飙lái来fēicháng非常kěpà可怕。
Anh ấy bình thường tính khí ôn hòa, nhưng một khi nổi điên lên thì rất đáng sợ.
He is usually mild-tempered, but when he flies into a rage, it is terrifying.
miànduì面对wúlǐ无理de的tiǎoxìn挑衅,tā他zài再yě也rěn忍bú不zhù住dāngchǎng当场fābiāo发飙。
Đối mặt với sự khiêu khích vô lý, anh ấy không thể nhẫn nhịn được nữa liền nổi đóa ngay tại chỗ.
Faced with unreasonable provocation, he could no longer hold back and blew up on the spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây