Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
佛法
fó fǎ
Phật pháp, giáo lý của đạo Phật
Hán việt: phật pháp
—

Gợi nhớ

Từ "佛法" (fó fǎ) mang nghĩa "Phật pháp, giáo lý của đạo Phật", kết hợp bởi 佛 (fó - phật): "Phật" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佛: Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

佛法
fó fǎ
Phật pháp, giáo lý của đạo Phật
佛
fó • phật
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phật pháp, giáo lý của đạo Phật
Ví dụ (3)
zhè这wèi位gāo高sēng僧duì对fófǎ佛法yǒu有hěn很shēn深de的yánjiū研究。
Vị cao tăng này có nghiên cứu rất sâu sắc về Phật pháp.
This eminent monk has a profound knowledge of Buddhist teachings.
hěn很duō多rén人tōngguò通过xuéxí学习fófǎ佛法zhǎodào找到le了nèixīn内心de的píngjìng平静。
Rất nhiều người thông qua học hỏi Phật pháp đã tìm thấy sự thanh thản trong tâm hồn.
Many people have found inner peace by studying Buddhist teachings.
fófǎ佛法chàngdǎo倡导cíbēiwèihuái慈悲为怀,pǔdùzhòngshēng普度众生。
Phật pháp hướng tới lòng từ bi làm gốc, phổ độ chúng sinh.
Buddhist teachings advocate compassion at heart and the salvation of all living beings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây