Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
勾当
gòu dàng
Hành vi xấu xa
Hán việt: câu đương
—

Gợi nhớ

Từ "勾当" (gòu dàng) mang nghĩa "Hành vi xấu xa", kết hợp bởi 勾 (gōu - câu): "móc" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勾: Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ. • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

勾当
gòu dàng
Hành vi xấu xa
勾
gōu • câu
móc
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trong)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hành vi xấu xa
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方de的wòdǐ卧底dǎrù打入le了fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙,jiānshì监视tāmen他们de的fēifǎ非法gòudàng勾当。
Cảnh sát chìm đã thâm nhập vào băng nhóm tội phạm để giám sát các hoạt động phi pháp của chúng.
An undercover police officer infiltrated the criminal gang to monitor their illegal dealings.
bié别yǐwéi以为méi没rén人zhīdào知道nǐmen你们zài在sīdǐxià私底下gān干de的wòchuò龌龊gòudàng勾当。
Đừng tưởng không ai biết những hành vi dơ bẩn mà các người làm lén lút sau lưng.
Don't think no one knows about the filthy deeds you are doing in secret.
tā他yīnwèi因为cānyù参与zǒusī走私gòudàng勾当ér而bèi被pànchǔ判处yǒuqītúxíng有期徒刑。
Anh ta bị kết án tù có thời hạn vì tham gia vào hoạt động buôn lậu.
He was sentenced to fixed-term imprisonment for participating in smuggling schemes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây