Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牙髓炎
yásuǐyán
Viêm tủy răng
Hán việt: nha tủy viêm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tình trạng sưng tấy, nóng rát như lửa đốt (炎 - viêm: hai ngọn lửa 火 chồng lên nhau) ở phần tủy sâu trong lõi xương (髓 - tủy: bộ Cốt 骨 và chữ Toại 遂) của chiếc răng (牙 - nha) gọi là bệnh "viêm tủy răng" (牙髓炎).

Thành phần cấu tạo

牙髓炎
yásuǐyán
Viêm tủy răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
髓
suǐ • tủy
Tuỷ
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm tủy răng
Ví dụ (3)
yásuǐyán牙髓炎huì会yǐnqǐ引起jùliè剧烈yátòng牙痛。
Viêm tủy răng có thể gây đau răng dữ dội.
Pulpitis can cause severe toothache.
yīshēng医生zhěnduàn诊断tā他déliǎo得了yásuǐyán牙髓炎。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm tủy răng.
The doctor diagnosed him with pulpitis.
yásuǐyán牙髓炎xūyào需要jíshí及时zhìliáo治疗。
Viêm tủy răng cần được điều trị kịp thời.
Pulpitis requires timely treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây