Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瑰丽
guī lì
lộng lẫy, tráng lệ
Hán việt: côi lệ
—

Gợi nhớ

Từ "瑰丽" (guī lì) mang nghĩa "lộng lẫy, tráng lệ", kết hợp bởi 瑰 (guī - côi): "ngọc đẹp" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瑰: Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh sáng kỳ ảo đầy mê hoặc (鬼), sánh ngang vẻ đẹp kiêu sa của đóa hoa hồng và đá quý (瑰). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

瑰丽
guī lì
lộng lẫy, tráng lệ
瑰
guī • côi
ngọc đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lộng lẫy, tráng lệ
Ví dụ (3)
bàngwǎn傍晚de的tàiyáng太阳sǎ洒xià下le了guīlì瑰丽de的wǎnxiá晚霞。
Ánh mặt trời buổi chiều tà rải xuống những đám mây rực rỡ lộng lẫy.
The evening sun cast a magnificent glow over the clouds.
zǔguó祖国de的shānhé山河zhuànglì壮丽guīlì瑰丽。
Sông núi của tổ quốc thật tráng lệ và kỳ vĩ.
The mountains and rivers of our homeland are magnificent and resplendent.
zhè这shì是yí一gè个jùyǒu具有guīlì瑰丽sècǎi色彩de的shénhuà神话gùshì故事。
Đây là một câu chuyện thần thoại mang màu sắc lộng lẫy kỳ diệu.
This is a mythological story with magnificent and wondrous imagery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây