Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng
nước mắt lưng tròng, rưng rưng nước mắt, đẫm lệ (thường do cảm động hoặc vui sướng).
Hán việt: nhiệt lệ doanh khuông
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "热泪盈眶" (rèlèiyíngkuàng) mang nghĩa "nước mắt rưng rưng", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 泪 (lèi - lệ): "Nước mắt" + 盈 (yíng - doanh): "đầy" + 眶 (kuàng - khuông): "Hốc mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 泪: Những giọt nước (氵) tuôn rơi từ khóe mắt (目) khi xúc động hay đau buồn chính là dòng nước mắt (泪). • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈). • Chữ 眶: Bao quanh con mắt (目) như một chiếc khung vuông vắn (匡) che chở cho con ngươi chính là hốc mắt, vành mắt (眶).

Thành phần cấu tạo

热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng
nước mắt rưng rưng
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
泪
lèi • lệ
Nước mắt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt / âm đọc (bên phải)
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
眶
kuàng • khuông
Hốc mắt
目
Bộ Mục
Mắt / âm đọc (bên phải)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nước mắt lưng tròng, rưng rưng nước mắt, đẫm lệ (thường do cảm động hoặc vui sướng).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都jīdòng激动de得rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều xúc động đến rưng rưng nước mắt.
Hearing the good news, everyone was so moved that their eyes filled with tears.
kàndào看到shīsànduōnián失散多年de的qīnrén亲人,tā他bùjīn不禁rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Nhìn thấy người thân thất lạc nhiều năm, anh ấy không kìm được nước mắt lưng tròng.
At the sight of his long-lost family member, his eyes brimmed with tears.
dāng当guóqí国旗shēngqǐ升起de的shíhou时候,yùndòngyuán运动员men们rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Khi quốc kỳ được kéo lên, các vận động viên mắt đẫm lệ (vì tự hào).
When the national flag was raised, the athletes' eyes filled with tears.
zhè这bù部diànyǐng电影tài太gǎnrén感人le了,kàn看de得guānzhòng观众rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Bộ phim này cảm động quá, khiến khán giả xem mà rưng rưng nước mắt.
The movie was so moving that it brought the audience to tears.
dú读zhe着zhè这fēng封xìn,信,mǔqīn母亲zǎoyǐ早已rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Đọc lá thư này, mẹ đã sớm nước mắt lưng tròng.
As she read the letter, the mother’s eyes had already filled with tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây