Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝顶
jué dǐng
đỉnh cao nhất, vô cùng, cực kỳ
Hán việt: tuyệt đỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "绝顶" (jué dǐng) mang nghĩa "đỉnh cao nhất, vô cùng, cực kỳ", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶).

Thành phần cấu tạo

绝顶
jué dǐng
đỉnh cao nhất, vô cùng, cực kỳ
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:đỉnh cao nhất, vô cùng, cực kỳ
Ví dụ (3)
wǒmen我们zhōngyú终于dēngshàng登上le了tàishān泰山de的juédǐng绝顶。
Cuối cùng chúng tôi đã leo lên đỉnh cao nhất của núi Thái Sơn.
We finally reached the very summit of Mount Tai.
tā他shì是yí一gè个cōngmíngjuédǐng聪明绝顶de的qīngnián青年。
Anh ấy là một chàng thanh niên cực kỳ thông minh.
He is a supremely intelligent young man.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他gǎndào感到juédǐng绝顶tòngkǔ痛苦。
Nghe tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau đớn.
Upon hearing the news, he felt extreme anguish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây