Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
练就
liàn jiù
luyện được, rèn luyện thành công
Hán việt: luyện tựu
—

Gợi nhớ

Từ "练就" (liàn jiù) mang nghĩa "luyện được, rèn luyện thành công", kết hợp bởi 练 (liàn - luyện): "tập" + 就 (jiù - tựu): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).

Thành phần cấu tạo

练就
liàn jiù
luyện được, rèn luyện thành công
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:luyện được, rèn luyện thành công
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的kèkǔ刻苦liànxí练习,tā他liànjiù练就le了yìshēn一身guòyìng过硬de的běnlǐng本领。
Sau nhiều năm khắc khổ rèn luyện, anh ấy đã luyện được những bản lĩnh thực sự vững vàng.
After years of arduous practice, he has developed a set of solid, first-rate skills.
zhè这wèi位zájì杂技yǎnyuán演员liànjiù练就le了zài在gāngsī钢丝shàng上xíngzǒu行走zìrú自如de的juéjì绝技。
Diễn viên xiếc này đã luyện được tuyệt kỹ đi lại tự tại trên dây thép.
This acrobat has mastered the extraordinary feat of walking effortlessly on a tightrope.
yào要xiǎng想liànjiù练就yì一kǒu口liúlì流利de的wàiyǔ外语,bìxū必须měitiān每天jiānchí坚持liànxí练习kǒuyǔ口语。
Muốn luyện được một giọng ngoại ngữ lưu loát, nhất định phải kiên trì luyện nói mỗi ngày.
To develop fluent spoken proficiency in a foreign language, one must keep practicing speaking every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây