Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沦落
lún luò
xuống cấp
Hán việt: luân lạc
—

Gợi nhớ

Từ "沦落" (lún luò) mang nghĩa "xuống cấp", kết hợp bởi 沦 (lún - luân): "chìm xuống" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沦: Con người chẳng may trượt ngã vào vòng xoáy (仑) của dòng nước sâu (氵), bị cuốn trôi và chìm xuống (沦). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

沦落
lún luò
xuống cấp
沦
lún • luân
chìm xuống
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xuống cấp
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为míshàng迷上dǔbó赌博,zuìzhōng最终lúnluò沦落dào到jiētóu街头qǐtǎo乞讨de的dìbù地步。
Vì mê cờ bạc, cuối cùng anh ta sa cơ lỡ vận đến mức phải đi xin ăn trên đường phố.
Because of his gambling addiction, he eventually sank to begging on the streets.
xīrì昔日de的fùháo富豪rújīn如今jìngrán竟然lúnluò沦落wèi为dǎgōngzǎi打工仔。
Vị phú hào ngày nào nay lại sa sút trở thành người làm thuê.
The former tycoon has now been reduced to working as a hired laborer.
tóngshìtiānyálúnluòrén同是天涯沦落人,xiāngféng相逢hébì何必céng曾xiāngshí相识。
Cùng là những kẻ lưu lạc nơi góc biển chân trời, gặp nhau hà tất phải từng quen biết trước.
Both of us are unfortunate wanderers at the ends of the earth; having met, why does it matter whether we knew each other before?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây