Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
口才
kǒucái
tài ăn nói
Hán việt: khẩu tài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "口才" (kǒucái) mang nghĩa "tài ăn nói", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

口才
kǒucái
tài ăn nói
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài ăn nói
Ví dụ (5)
tā他kǒucái口才hěn很hǎo好,zǒngshì总是néng能shuōfú说服biérén别人。
Anh ấy có tài ăn nói rất tốt, luôn có thể thuyết phục người khác.
He is very eloquent and can always persuade others.
zuòwéi作为yì一míng名tuīxiāoyuán推销员,nǐ你xūyào需要yǒu有hěn很hǎo好de的kǒucái口才。
Là một nhân viên bán hàng, bạn cần có tài ăn nói rất tốt.
As a salesperson, you need to be very eloquent.
tā她de的kǒucái口才chūzhòng出众,zài在biànlùnsài辩论赛zhōng中huòdé获得le了guànjūn冠军。
Khẩu tài của cô ấy xuất chúng, đã giành được giải nhất trong cuộc thi hùng biện.
She is exceptionally eloquent and won the debate competition.
péiyǎng培养háizi孩子de的kǒucái口才duì对tāmen他们wèilái未来de的fāzhǎn发展hěn很zhòngyào重要。
Việc bồi dưỡng tài ăn nói cho trẻ em rất quan trọng đối với sự phát triển trong tương lai của chúng.
Developing children's speaking skills is very important for their future development.
jǐnguǎn尽管tā他hěn很yǒu有cáihuá才华,dàn但búshàn不善yáncí言辞,quēfá缺乏kǒucái口才。
Mặc dù anh ấy rất có tài năng, nhưng không giỏi giao tiếp, thiếu khẩu tài.
Although he is very talented, he is not good with words and lacks eloquence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây