Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蓬松
péng sōng
Bồng bềnh, xù, xốp
Hán việt: bồng tùng
—

Gợi nhớ

Từ "蓬松" (péng sōng) mang nghĩa "Bồng bềnh, xù, xốp", kết hợp bởi 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 松 (sōng - tùng): "cây thông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松).

Thành phần cấu tạo

蓬松
péng sōng
Bồng bềnh, xù, xốp
蓬
péng • bồng
Xơ xác
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Bồng bềnh, xù, xốp
Ví dụ (3)
tā她gāng刚xǐwán洗完tóu头,tóufa头发xiǎnde显得fēicháng非常péngsōng蓬松。
Cô ấy vừa gội đầu xong, tóc trông rất bồng bềnh.
She just washed her hair, and it looks very fluffy.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗shēn身shàng上zhǎng长zhe着péngsōng蓬松de的báimáo白毛。
Chú chó nhỏ này có bộ lông trắng bồng bềnh trên người.
This puppy has fluffy white fur on its body.
xīn新mǎi买de的yǔróngfú羽绒服jì既bǎonuǎn保暖yòu又péngsōng蓬松。
Chiếc áo khoác phao mới mua vừa ấm áp lại vừa xốp nhẹ.
The newly bought down jacket is both warm and fluffy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây