从来不
家
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从来不" (cónglái bù) mang nghĩa "Không bao giờ", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 来 (lái - lai): "đến" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 从来不
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không bao giờ
Ví dụ (3)
他从来不吸烟。
Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc.
He never smokes.
她从来不迟到。
Cô ấy chưa bao giờ đến muộn.
She is never late.
我从来不在考试中作弊。
Tôi chưa bao giờ gian lận trong kỳ thi.
I never cheat on exams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây