Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从来不
cónglái bù
Không bao giờ
Hán việt: tòng lai bất
家
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "从来不" (cónglái bù) mang nghĩa "Không bao giờ", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 来 (lái - lai): "đến" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).

Thành phần cấu tạo

从来不
cónglái bù
Không bao giờ
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không bao giờ
Ví dụ (3)
tā他cónglái从来bù不xīyān吸烟。
Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc.
He never smokes.
tā她cónglái从来bù不chídào迟到。
Cô ấy chưa bao giờ đến muộn.
She is never late.
wǒ我cónglái从来bú不zài在kǎoshì考试zhōng中zuòbì作弊。
Tôi chưa bao giờ gian lận trong kỳ thi.
I never cheat on exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây