Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
山峦
shān luán
núi
Hán việt: sơn loan
—

Gợi nhớ

Từ "山峦" (shān luán) mang nghĩa "núi", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 峦 (luán - loan): "Ngọn núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 峦: Những ngọn núi (山) có chóp tròn nối tiếp nhau liên miên (亦) tạo thành dãy núi trùng điệp (峦).

Thành phần cấu tạo

山峦
shān luán
núi
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
峦
luán • loan
Ngọn núi
亦
Chữ Diệc
Liên tiếp, nối liền / biểu âm (phía trên)
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:núi
Ví dụ (3)
liánmián连绵qǐfú起伏de的shānluán山峦bèi被yì一céng层báobáo薄薄de的chénwù晨雾suǒ所lǒngzhào笼罩。
Những dãy núi nhấp nhô liên tiếp được bao phủ bởi một lớp sương mù mỏng.
The rolling mountain ranges were shrouded in a thin layer of morning mist.
huàjiā画家bǐxià笔下de的shānluán山峦qìshì气势bàng磅bó礴,xǔxǔrúshēng栩栩如生。
Núi non dưới ngòi bút của họa sĩ vô cùng hùng vĩ và sống động.
The mountains under the painter's brush are majestic and lifelike.
zuò坐fēijī飞机shí时fǔkàn俯瞰xiàfāng下方de的shānluán山峦,jǐngsè景色lìngrén令人zhènhàn震撼。
Khi đi máy bay nhìn xuống núi non trùng điệp phía dưới, phong cảnh khiến người ta chấn động.
Looking down at the mountain ranges below from an airplane, the scenery is breathtaking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây