Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顺遂
shùn suì
suôn sẻ, thuận lợi
Hán việt: thuận toại
—

Gợi nhớ

Từ "顺遂" (shùn suì) mang nghĩa "suôn sẻ, thuận lợi", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 遂 (suì - toại): "thuận lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 遂: Bước chân tiến bước trên đường (辶) theo lối mở thông suốt (丷) như đàn heo rừng nối đuôi nhau (豕) nên mọi việc đều thuận lợi, toại nguyện (遂).

Thành phần cấu tạo

顺遂
shùn suì
suôn sẻ, thuận lợi
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
遂
suì • toại
thuận lợi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:suôn sẻ, thuận lợi
Ví dụ (3)
zhù祝nǐ你xīn新de的yìnián一年lǐ里gōngzuò工作shùnlì顺利,shìshì事事shùnsuì顺遂。
Chúc bạn trong năm mới công việc thuận lợi, mọi sự suôn sẻ.
Wishing you smooth work and may everything go well in the new year.
tā他de的chuàngyè创业zhī之lù路suīrán虽然yǒuxiē有些bōzhé波折,dàn但zǒngtǐ总体shàng上hái还suàn算shùnsuì顺遂。
Con đường khởi nghiệp của anh ấy mặc dù có chút sóng gió nhưng nhìn chung vẫn khá suôn sẻ.
Although his entrepreneurial journey had some twists and turns, overall it went fairly smoothly.
zhǐyào只要xīntài心态hǎo好,shēnghuó生活zhōng中de的wànshì万事dōu都huì会biànde变得gèngjiā更加shùnsuì顺遂。
Chỉ cần tâm thái tốt, mọi việc trong cuộc sống đều sẽ trở nên suôn sẻ hơn.
As long as you have a good mindset, everything in life will go more smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây