Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
体恤
tǐ xù
cảm thông chia sẻ
Hán việt: thể tuất
—

Gợi nhớ

Từ "体恤" (tǐ xù) mang nghĩa "cảm thông chia sẻ", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 恤 (xù - tuất): "Thương xót". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 恤: Trái tim nhân hậu (忄) luôn xót xa khi thấy người khác đổ máu (血), từ đó khởi dậy lòng thương xót và cảm thông (恤).

Thành phần cấu tạo

体恤
tǐ xù
cảm thông chia sẻ
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
恤
xù • tuất
Thương xót
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
血
Bộ Huyết
Máu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cảm thông chia sẻ
Ví dụ (3)
lǎobǎn老板fēicháng非常tǐxù体恤yuángōng员工de的xīnkǔ辛苦,měiféng每逢jiérì节日dōu都fā发wèiwèn慰问pǐn品。
Ông chủ rất cảm thông với sự vất vả của nhân viên, mỗi dịp lễ tết đều phát quà động viên.
The boss is very sympathetic to the employees' hard work and distributes gifts of appreciation on every holiday.
zhè这wèi位xiàn县zhǎng长tǐxù体恤mínqíng民情,wèi为lǎobǎixìng老百姓bàn办le了xǔduō许多shíshì实事。
Vị huyện trưởng này rất xót thương quan tâm đời sống dân tình, đã làm nhiều việc thực tế cho người dân.
This county magistrate shows great compassion for the people's plight and has done many practical deeds for ordinary citizens.
zuò做érnǚ儿女de的yīnggāi应该xuéhuì学会tǐxù体恤fùmǔ父母zhèngqián挣钱yǎngjiā养家de的bú不yì易。
Làm con cái nên học cách cảm thông thấu hiểu sự khó khăn kiếm tiền nuôi gia đình của cha mẹ.
Children should learn to appreciate and empathize with how hard it is for their parents to earn money and support the family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây