网罗
—
Gợi nhớ
Từ "网罗" (wǎng luó) mang nghĩa "Chiêu mộ, thu hút, gom về", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 罗 (luó - la): "lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 网罗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Chiêu mộ, thu hút, gom về
Ví dụ (3)
这家科技公司在全球范围内网罗顶尖人才。
Công ty công nghệ này chiêu mộ các tài năng hàng đầu trên phạm vi toàn cầu.
This tech company recruits top talent globally.
他利用各种机会,极力网罗亲信以壮大自己的势力。
Gã lợi dụng mọi cơ hội, ra sức thu nạp vây cánh thân tín để lớn mạnh thế lực của mình.
He used every opportunity to enlist trusted followers in order to expand his own power.
为了提升研发实力,这家科技公司重金网罗了大批顶尖人才。
Để nâng cao thực lực nghiên cứu và phát triển, công ty công nghệ này đã chi đậm nhằm chiêu mộ hàng loạt nhân tài hàng đầu.
To boost its R&D strength, this tech company spent heavily to recruit a large number of top talents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây