Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疑似
yí sì
nghi ngờ là, có dấu hiệu là
Hán việt: nghi tự
—

Gợi nhớ

Từ "疑似" (yí sì) mang nghĩa "nghi ngờ là, có dấu hiệu là", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 似 (sì / shì - tự): "Giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 似: Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似).

Thành phần cấu tạo

疑似
yí sì
nghi ngờ là, có dấu hiệu là
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghi ngờ là, có dấu hiệu là
Ví dụ (3)
yīyuàn医院gélí隔离le了zhè这míng名yísì疑似chuánrǎnbìng传染病huànzhě患者。
Bệnh nhân nghi nhiễm bệnh truyền nhiễm này đã bị bệnh viện cách ly.
The hospital isolated this patient suspected of having an infectious disease.
jǐngfāng警方zài在xiànchǎng现场fāxiàn发现le了yí一jiàn件yísì疑似zuò作àn案gōngjù工具de的tiě铁qì器。
Cảnh sát đã phát hiện tại hiện trường một vật bằng sắt nghi là công cụ gây án.
The police found an iron object at the scene suspected to be the crime weapon.
zhuānjiā专家duì对zhè这fú幅yísì疑似zhēn真jì迹de的gǔhuà古画jìnxíng进行le了jiàndìng鉴定。
Các chuyên gia đã tiến hành giám định bức tranh cổ nghi là bút tích thật này.
Experts authenticated this ancient painting suspected of being an original work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây