Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银河
yín hé
dải Ngân Hà
Hán việt: ngân hà
—

Gợi nhớ

Từ "银河" (yín hé) mang nghĩa "dải Ngân Hà", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 河 (hé - hà): "sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河).

Thành phần cấu tạo

银河
yín hé
dải Ngân Hà
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dải Ngân Hà
Ví dụ (3)
zài在qínglǎng晴朗de的xiàyè夏夜,wǒmen我们kěyǐ可以yòng用ròuyǎn肉眼kàndào看到yínhé银河。
Vào những đêm hè trong trẻo, chúng ta có thể nhìn thấy dải Ngân Hà bằng mắt thường.
On a clear summer night, we can see the Milky Way with the naked eye.
yínhé银河xì系zhōng中bāohán包含zhe着shùyǐyìjì数以亿计de的héng恒xīng星。
Hệ Ngân Hà chứa hàng trăm triệu ngôi sao.
The Milky Way galaxy contains hundreds of millions of stars.
chuánshuō传说zhōng中,niú牛láng郎hé和zhīnǚ织女zhǐ只néng能zài在yínhé银河liǎng'àn两岸xiāng相wàng望。
Trong truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ chỉ có thể nhìn nhau từ hai bên bờ sông Ngân.
According to legend, the Cowherd and the Weaver Girl can only gaze at each other from opposite banks of the Milky Way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây