Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
远眺
yuǎn tiào
Trông xa, nhìn ra xa
Hán việt: viễn thiếu
—

Gợi nhớ

Từ "远眺" (yuǎn tiào) mang nghĩa "Trông xa, nhìn ra xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 眺 (tiào - thiếu): "Nhìn xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 眺: Đôi mắt (目) phóng tầm nhìn vượt qua muôn ngàn dấu hiệu (兆) nơi chân trời để ngắm nhìn từ xa (眺).

Thành phần cấu tạo

远眺
yuǎn tiào
Trông xa, nhìn ra xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
眺
tiào • thiếu
Nhìn xa
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trông xa, nhìn ra xa
Ví dụ (3)
zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上xiàng向dōng东yuǎntiào远眺,kěyǐ可以kàndào看到bōlánzhuàngkuò波澜壮阔de的dàhǎi大海。
Đứng trên đỉnh núi nhìn về phía đông, có thể nhìn thấy biển cả sóng xô cuồn cuộn.
Standing on the mountaintop and gazing eastward into the distance, one can see the magnificent, surging sea.
tā他zhàn站zài在chuāngqián窗前,mòmò默默de地yuǎntiào远眺zhe着yuǎnchù远处de的shānluán山峦。
Anh ấy đứng trước cửa sổ, lặng lẽ trông ra các dãy núi ở phía xa.
He stood in front of the window, silently gazing at the distant mountains.
dēngshàng登上huánghè黄鹤lóu楼yuǎntiào远眺,wǔhàn武汉de的chéngshì城市fēngguāng风光yì一lǎn览wú无yú余。
Lên lầu Hoàng Hạc nhìn ra xa, phong cảnh thành phố Vũ Hán thu trọn vào tầm mắt không sót thứ gì.
Climbing up the Yellow Crane Tower and looking into the distance, the cityscape of Wuhan is in full view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây